Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chính



adj
Main
cổng chính the main gate
kẻ thù chính the main enemy
nhiệm vụ chính the main duty
nguồn sống chính the main means of livelihood
bản chính original copy
Just, righteous
phân biệt chính và tà to make a difference between the just and the unjust
cần, kiệm, liêm chính industry, thrift, honesty and righteousness

[chính]
major; main; chief; principal
Cổng chính
Main gate
Kẻ thù chính
Main enemy
Nhiệm vụ chính
Main duty
Nguồn sống chính
Main means of livelihood
just
Phân biệt chính và tà
To make a difference between the just and the unjust
right; very; own; oneself
Chính các em là những người chủ tương lai của đất nước
You yourselves are future masters of the country
Chính mắt trông thấy
To see with one's own eyes
Đặt ở chính giữa
To place right in the middle
Chính vì lẽ đó
For that very reason
Cô ta chính là người mà anh phải cám ơn
She is just the person you must thank; She is the very person you must thank
Phải nó không? - Chính nó! (Nó chứ còn ai nữa!)
Is it him? - None other!



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.