Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chìa khóa



noun
Key key
cho chìa khoá vào ổ khoá to put the key in the lock
tay hòm chìa khoá to hold the purse-strings (in a household)

[chìa khóa]
key
To put the key in the lock
Cải tiến kỹ thuật là chìa khoá của vấn đề tăng năng suất lao động
Technical improvement is the key to the raising of labour efficiency
Tay hòm chìa khoá
To hold the purse-strings (in a household)



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.