Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chênh



adj
Tilted
bàn kê chênh the table is tilted
Uneven, of different levels
chênh nhau vài tuổi there is a difference of a few years between them
giá hàng không chênh nhau bao nhiêu the prices of goods are not very different in level
mực nước hai bên cống chênh nhau một mét there is a difference of one meter between the levels of the water on both sides of the culvert
chênh sức of uneven strength

[chênh]
tính từ
be tilted; slanting
bàn kê chênh
the table is tilted
uneven, of different levels
chênh nhau vài tuổi
there is a difference of a few years between them
giá hàng không chênh nhau bao nhiêu
the prices of goods are not very different in level
mực nước hai bên cống chênh nhau một mét
there is a difference of one meter between the levels of the water on both sides of the culvert
chênh sức
of uneven strength
different, be at variance



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.