Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chép



noun
xem cá chép
verb
To copy
chép bài tập to copy a homework
bản chép tay a handwritten copy
chép nhạc to copy a score
To record
sự kiện được chép vào sử sách the event was recorded in annals

[chép]
danh từ
xem cá chép
động từ
To copy, transrible, note down, write down, take down, register
chép bài tập
to copy a homework
bản chép tay
a handwritten copy
chép nhạc
to copy a score
To copy; crib
To record
sự kiện được chép vào sử sách
the event was recorded in annals
To smack one's lips, chirp (with one's lips) (chép môi, chép miệng)
chép miệng thở dài
to have a sigh with a chirping noise from one's lips, to chirp out a sigh



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.