Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chân tình



noun
Utter sincerity, heartiness
lấy chân tình mà đối xử với đồng chí to show heartiness in dealing with one's comrades
adj
Very sincere, heartfelt
người bạn chân tình a very sincere friend
lời nói rất chân tình a heartfelt statement

[chân tình]
true/sincere feelings; heartiness
lấy chân tình mà đối xử với đồng chí
to show heartiness in dealing with one's comrades
very sincere; heartfelt; heart-warming; heart-to-heart
người bạn chân tình
a very sincere friend
lời nói rất chân tình a
heartfelt statement



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.