Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chán chường



adj & verb
(To be) embittered, (to be) weary
tâm trạng chán chường an embittered heart
chán chường cuộc sống cũ to be weary with the life in the old times

[chán chường]
tính từ & động từ
(To be) embittered, (to be) weary; be tired of (person)
tâm trạng chán chường
an embittered heart
chán chường cuộc sống cũ
to be weary with the life in the old times
Quá chiều nên đã chán chường yến anh (truyện Kiều)
She cloyed her lover humoring all his whims



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.