Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chàng trai


[chàng trai]
young fellow/man; lad
Này chàng trai! Chàng trai! Lão ấy mua bức tranh của anh bao nhiêu tiền vậy?
Young man! Young man! How much did he pay you for that painting?



[Young] fellow, lad


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.