Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
cellular




cellular
['seljulə]
tính từ
(thuộc) tế bào
cấu tạo bằng tế bào
có phòng nhỏ; có ngăn nhỏ
có lỗ hổng
có ô hình mạng (vải)



(Tech) thuộc tế bào; ô hình mạng


(thuộc) tế bào

/'seljulə/

tính từ
(thuộc) tế bào
cấu tạo bằng tế bào
có phòng nhỏ; có ngăn nhỏ
có lỗ hổng
có ô hình mạng (vải)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "cellular"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.