Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
celebrate





celebrate
['selibretid]
ngoại động từ
đánh dấu (một ngày, sự kiện quan trọng và vui vẻ...) với những hoạt động lễ hội và vui chơi; kỷ niệm; làm lễ kỷ niệm
to celebrate someone's birthday
làm lễ kỷ niệm ngày sinh của ai, ăn mừng sinh nhật ai
to celebrate someone's wedding anniversary
làm lễ kỷ niệm ngày cưới của ai, kỷ niệm ngày cưới của ai
to celebrate a victory
tổ chức lễ mừng chiến thắng, ăn mừng chiến thắng
cử hành (buổi lễ (tôn giáo))
to celebrate the Eucharist
cử hành lễ ban thánh thể
tán dương, ca tụng, tôn vinh
the Vietnamese guerilla's legendary exploits have been celebrated in many world-famous documentary films
chiến công thần kỳ của quân du kích Việt Nam đã được ca ngợi trong nhiều bộ phim tài liệu nổi tiếng thế giới


/'selibretid/

ngoại động từ
kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm
tán dương, ca tụng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "celebrate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.