Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
carcase


/'kɑ:kəs/ (carcass)

/'kɑ:kəs/

danh từ

xác súc vật; uồm thây

xác (nhà, tàu... bị cháy, bị đổ nát hư hỏng)

thân súc vật đã chặt đầu moi ruột (để đem pha)

puốm thân xác

    to save one's carcase giữ được cái thần xác; cứu được cái mạng mình

    to feed one's carcase nuôi cái thân xác

khung, sườn (nhà tàu...)

(quân sự) đạn phóng lửa

!carcass meat

thịt tươi, thịt sống (đối lại với thịt ướp, thịt hộp)


Related search result for "carcase"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.