Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
caravan





caravan
['kærəvæn]
danh từ
đoàn lữ hành, đoàn người đi buôn (tập họp nhau để vượt xa mạc hoặc các vùng nguy hiểm); đoàn người hành hương
xe lớn, xe moóc (dùng làm nơi ở), nhà lưu động
xe tải lớn có mui
nội động từ
đi chơi bằng nhà lưu động
định cư ở khu vực nhà lưu động


/,kærə'væn/

danh từ
đoàn bộ hành, đoàn người đi buôn (tập họp nhau để vượt xa mạc hoặc các vùng nguy hiểm); đoàn người hành hương
xe lớn, xe moóc (dùng làm nơi ở), nhà lưu động
xe tải lớn có mui

nội động từ
đi chơi bằng nhà lưu động
định cư ở khu vực nhà lưu động

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "caravan"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.