Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
cap



/kæp/

danh từ

mũ lưỡi trai, mũ vải (y tá cấp dưỡng...); mũ (công nhân, giáo sư, quan toà, lính thuỷ...)

nắp, mũ (chai, van, bút máy...); đầu (đạn...); tai (nấm...)

mỏm, chỏm, chóp, đỉnh

(kiến trúc) đầu cột

(hàng hải) miếng tháp cột buồm

bao giấy hình loa, phễu giấy (để gói)

khổ giấy 0, 43 x 0, 35 cm

!cap in hand

khúm núm

!if the cap fits, wear it

(tục ngữ) có tật giật mình

!to put on one's thinhking (considering) cap

suy nghĩ đắn đo; suy nghĩ kỹ lưỡng

!to set one's cap at (for) somebody

quyến rũ ai, chài ai (để lấy làm chồng)

!to throw (fling) one's cap over the mill (windmil)

làm bừa không kể gì dư luận; hành động tếu

ngoại động từ

đội mũ cho (ai)

đậy nắp, bịt nắp (cái gì)

vượt, làm tốt hơn, làm hay hơn

    to cap an anecdote kể một câu chuyện hay hơn

    to cap a quotation trích dẫn một câu hay hơn; trích dẫn một câu ngược lại

ngã mũ chào (ai)

(thể dục,thể thao) chính thức nhận (một đấu thủ) vào đội

phát bằng cho (ở trường đại học)

(thú y học) làm sưng (một chỗ nào)

nội động từ

ngả mũ chào, chào


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "cap"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.