Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cao trào



noun
High tide
cao trào thi đua a high in the emulation movement
Climax (trong kịch, truyện)

[cao trào]
danh từ
High tide, raising, development
cao trào cách mạng
a revolutionary high tide, revolutionary enthusiasm
cao trào thi đua
a high in the emulation movement
cao trào và thoái trào
booms and crises
Climax (trong kịch, truyện)



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.