Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cao độ



noun
Pitch
High level, high degree
căm thù đến cao độ hatred reached a high degree; a high degree of hatred
adj
High-levelled, to a high degree
lòng quyết tâm cao độ a high-levelled determination, a high degree of determination

[cao độ]
danh từ
Pitch, height, altitude; to a climax
High level, high degree
căm thù đến cao độ
hatred reached a high degree; a high degree of hatred
tính từ
High-levelled, to a high degree
lòng quyết tâm cao độ
a high-levelled determination, a high degree of determination
phát huy cao độ của chủ nghĩa anh hùng cách mạng
to raise revolutionary heroism to a high degree



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.