Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
candle





candle

candle

A candle is a stick of wax with a wick that can burn.

['kændl]
danh từ
cây nến
to burn the candle at both ends
(xem) burn
can't hold a candle to somebody/something
không đáng so sánh với ai/cái gì; kém xa ai/cái gì
she writes quite amusing stories but she can't hold a candle to the serious novelists
cô ta viết truyện vui nhưng vẫn kém xa các nhà tiểu thuyết nghiêm túc
the game is not worth the candle
(xem) game
when candles are out, all cats are grey
(tục ngữ) tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh
ngoại động từ
soi (trứng)



(Tech) nến

/'kændl/

danh từ
cây nến
(vật lý) nến ((cũng) candle power) !to burn the candle at both end
(xem) burn !can't (is not fit to) hold a candle to
thua xa không sánh được, không đáng xách dép cho !the game is not worth the candle
(xem) game !when candles are not all cats are grey
(tục ngữ) tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh

ngoại động từ
soi (trứng)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "candle"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.