Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
cancellation




cancellation
[,kænse'lei∫n]
danh từ
sự bỏ, sự huỷ bỏ; sự xoá bỏ, sự bãi bỏ
dấu xoá bỏ
(toán học) sự khử, sự ước lược



(Tech) xóa bỏ, hủy (d)


sự giản ước; sự triệt tiêu nhau

/,kænse'leiʃn/

danh từ
sự bỏ, sự huỷ bỏ; sự xoá bỏ, sự bãi bỏ
dấu xoá bỏ
(toán học) sự khử, sự ước lược

Related search result for "cancellation"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.