Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
can qua



noun
War, fire and sword

[can qua]
danh từ
(shields and spears) war, fire and sword, war fire
Giấn mình trong án can qua (truyện Kiều)
He would venture onto fields of war.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.