Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
camouflage





camouflage


camouflage

When someone or something is camouflaged, it blends in with its surroundings, becoming hidden.

['kæməflɑ:ʒ]
danh từ
sự nguỵ trang ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
vật dùng để nguỵ trang
ngoại động từ
nguỵ trang ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))



(Tech) ngụy trang

/'kæmuflɑ:ʤ/

danh từ
sự nguỵ trang ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
vật (để) nguỵ trang

ngoại động từ
nguỵ trang ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "camouflage"
  • Words contain "camouflage" in its definition in Vietnamese - English dictionary: 
    hóa trang bờm xờm

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.