Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
calculate





calculate
['kælkjuleit]
động từ
tính; tính toán
to calculate the cost of something/how much something will cost
tính giá của cái gì/cái gì sẽ trị giá bao nhiêu
I calculate that we will arrive at destination at about 6 am
Tôi tính rằng chúng ta sẽ đến nơi vào khoảng 6 giờ sáng
giả dụ rằng...; cho rằng...; tưởng rằng...
tính trước; suy tính; dự tính
this action had been calculated
hành động này có suy tính trước
a calculated insult
một lời lăng mạ đã được sắp đặt sẵn
(to calculate on something / doing something) trông mong vào cái gì
we can't calculate upon having fine weather for our holidays
chúng ta không thể trông mong là thời tiết sẽ tốt trong dịp nghỉ của chúng ta
to be calculated to do something
có ý định hoặc nhằm làm cái gì
this advertisement is calculated to appeal to credulous customers
lời quảng cáo này nhằm lôi cuốn những khách hàng nhẹ dạ



tính toán

/'kælkjuleit/

động từ
tính, tính toán
tính trước, suy tính, dự tính
this action had been calculated hành động này có suy tính trước
sắp xếp, sắp đặt (nhằm làm gì); làm cho thích hợp
( on, upon) trông nom vào, tin vào, cậy vào, dựa vào
we can't calculate upon having fine weather for our holidays chúng ta không thể trông mong là thời tiết sẽ tốt trong dịp nghỉ của chúng ta
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho rằng, tin rằng, tưởng rằng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "calculate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.