Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
cake



/keik/

danh từ

bánh ngọt

thức ăn đóng thành bánh

    fish cake cá đóng bánh

miếng bánh

    cake of soap một bánh xà phòng

    cake of tobacco một bánh thuốc lá

!cakes and ale

vui liên hoan, cuộc truy hoan

!to go (sell) like hot cakes

bán chạy như tôm tươi

!to have one's cake baked

sống sung túc, sống phong lưu

!piece of cake

(từ lóng) việc ngon ơ, việc dễ làm

việc thú vị

!to take the cake

chiếm giải, chiếm giải nhất; chiếm địa vị danh dự hơn tất cả mọi người

!you cannot eat your cake and have it

được cái nọ mất cái kia

động từ

đóng thành bánh, đóng bánh

    that sort of coals cakes loại than ấy dễ đóng bánh

    trousers caked with mud quần đóng kết những bùn


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "cake"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.