Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
cadre




cadre
['kɑ:də(r); 'kædri]
danh từ
khung, sườn
nhóm nhỏ cố định những công nhân lành nghề, những binh lính đã được huấn luyện... có thể triển khai khi cần thiết; lực lượng nòng cốt; cán bộ


/kɑ:dr/

danh từ
khung, sườn
(quân sự) lực lượng nòng cốt (của một đơn vị)
căn hộ

Related search result for "cadre"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.