Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ca ngợi



verb
To sing the praise of, to extol
ca ngợi cảnh đẹp của đất nước to sing the praise of the country's beautiful sceneries
bài thơ ca ngợi người lao động a poem in praise of labourers
một hành động đáng ca ngợi a praiseworthy deed

[ca ngợi]
to sing the praises of something; to sing somebody's praises; to extol; to praise; to speak highly of somebody
Ca ngợi cảnh đẹp của đất nước
To sing the praise of the country's beautiful sceneries
Bài thơ ca ngợi người lao động
A poem in praise of labourers
Một hành động đáng ca ngợi
A praiseworthy deed



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.