Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cởi



verb
to disengage; to untre; to unfasten
cởi trói cho tù nhân To untie for prisoner
To take off; to set off
cởi quần áo to take off one's clothes

[cởi]
to doff; to take off; to remove
Cởi mũ / áo mưa ra
To doff one's hat/raincoat; to take one's hat/raincoat off
Giày này có dễ cởi không?
Are these shoes easy to take off?
Cởi hết quần áo ai ra
To strip somebody naked; to strip somebody to the buff/skin
Bảo nó cởi hết quần áo ra!
Tell him to take all his clothes off; Tell him to strip naked!; Tell him to strip to the buff!
Cởi quần áo đứa bé
To take a baby's clothes off; To undress a baby



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.