Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cột



noun
pillar; column, mast; pole column
cột buồm A mast
cột báo Column in the newspaper

[cột]
danh từ
pillar; column, mast; pole, post
cột buồm
A mast
cột báo
Column in the newspaper
động từ
tie, bind, fasten, truss; chain
cột trâu vào gốc tre
tie a buffalo to a bamboo tree



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.