Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cốt nhục



noun
Bone and flesh, (fig) blood relationship

[cốt nhục]
danh từ
Bone and flesh, (nghĩa bóng) blood relationship
Sao cho cốt nhục vẹn tuyền (truyện Kiều )
By what means could she save her flesh and blood?



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.