Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cặp kè



verb
To be inseparable
đôi bạn thân cặp kè nhau như hình với bóng the two bosom friends are inseparable like a body and its shadow
đi cặp kè một bên to walk close at somebody's side

[cặp kè]
động từ
To be inseparable; accompany; attend; escort; convoy; be after
đôi bạn thân cặp kè nhau như hình với bóng
the two bosom friends are inseparable like a body and its shadow
đi cặp kè một bên
to walk close at somebody's side



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.