Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cặn



noun
Dregs, lees, sediment
uống nước chừa cặn never drain a cup to the dregs
cơm thừa canh cặn table leavings (left to hirelings)

[cặn]
danh từ
Dregs, lees, sediment; remainder, rest, residue; remains, leavings; waste matter
uống nước chừa cặn
never drain a cup to the dregs
cơm thừa canh cặn
table leavings (left to hirelings)



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.