Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cắt ngang


[cắt ngang]
to cut short; to interrupt
Cắt ngang lời nhận xét của ai
To cut short somebody's remarks
Đừng cắt ngang, để ông ấy kể hết đi!
Don't interrupt him, let him finish (his story)!



Cut short
Cắt ngang lời nhận xét của ai To cut short somebody's remarks


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.