Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cắm cổ



khẩu ngữ
Completely wrapped up in what one is doing; without turning one's head
sợ quá, cắm cổ chạy một mạch frightened out of his wits, he ran off without turning his head once
cắm cổ chép bài to be completely wrapped up in copying one's lesson

[cắm cổ]
khẩu ngữ
Completely wrapped up in what one is doing; without turning one's head; run head first (chạy cắm đầu cắm cổ)
sợ quá, cắm cổ chạy một mạch
frightened out of his wits, he ran off without turning his head once
cắm cổ chép bài
to be completely wrapped up in copying one's lesson



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.