Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cận thị



adj
Short-sighted, myopic
mắt cận thị nặng eyes affected by serious myopia
người cận thị a short-sighted person
cận thị chính trị politically short-sighted
chính sách cận thị a short-sighted policy

[cận thị]
tính từ
Short-sighted, myopic, nearsighted
mắt cận thị nặng
eyes affected by serious myopia
người cận thị
a short-sighted person
cận thị chính trị
politically short-sighted
chính sách cận thị
a short-sighted policy



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.