Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cận



adj
Near, close
nhà ở cận đường a house close to the road
ngày cận Tết the day near Tet
Short-sighted
đeo kính cận to wear short-sighted glasses

[cận]
tính từ
Near, close
nhà ở cận đường
a house close to the road
ngày cận Tết
the day near Tet
Short-sighted
đeo kính cận
to wear short-sighted glasses



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.