Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cảm phục


[cảm phục]
To feel great admiration for, to admire greatly; respect, esteem, have respect (for), hold in respect, hold in high respect
thái độ giản dị, khiêm tốn của người phụ nữ anh hùng ấy càng làm cho mọi người cảm phục
that heroic woman's simplicity and modesty only enhanced everybody's admiration for her



To feel great admiration for, to admire greatly


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.