Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cải chính



verb
To give the lie to, to reject as unfounded, to correct
cải chính tin đồn nhảm to reject a false rumour as unfounded

[cải chính]
động từ
To give the lie to, to reject as unfounded, to correct, to deny, to rectify, to refute
cải chính tin đồn nhảm
to reject a false rumour as unfounded
sự thật đã cải chính những luận điệu vu khống của địch
facts gave the lie to the enemy's slanderous charges



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.