Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
có hậu


[có hậu]
having a happy ending
Truyện có hậu
A novel with a happy ending
Bộ phim đó kết thúc không có hậu
That film had an unhappy ending
constant (in one's relations with others)
Ăn ở có hậu
To behave with constancy



Having a happy ending
truyện có hậu a novel with a happy ending
Constant (in one's relations with others)
ăn ở có hậu to behave with constancy


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.