Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cáng đáng



verb
To take charge of, to assume the responsibility for
cáng đáng công việc của tập thể to assume the responsibility for the work of the community

[cáng đáng]
động từ
To take charge of, to assume the responsibility for
cáng đáng công việc của tập thể
to assume the responsibility for the work of the community



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.