Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
các



adv (dùng phụ trước danh từ)
Every, all
đủ các loại khác nhau every variety, all and sundry
verb
To pay the difference (in a trade-in), to give in compensation
các thêm năm chục đồng để đổi xe đạp cũ lấy xe mới to pay the difference of 50 dong to trade in one's old bicycle for a new one
trả tiền các to pay the difference
các vàng cũng không làm I won't do it even for a compensation in gold; nothing doing. I won't do it

[các]
the various (pluralizer); each, each one
các anh
you
các nước xã hội chủ nghĩa
socialist countries
phó từ (dùng phụ trước danh từ)
every, all
các nước anh em trong phe xã hội chủ nghĩa
all the brother countries in the socialist camp
mời các đồng chí ngồi
please sit down, everybody
đủ các loại khác nhau
every variety, all and sundry
động từ
to pay the difference (in a trade-in), to give in compensation
các thêm năm chục đồng để đổi xe đạp cũ lấy xe mới
to pay the difference of 50 dong to trade in one's old bicycle for a new one
trả tiền các
to pay the difference
các vàng cũng không làm
I won't do it even for a compensation in gold; nothing doing. I won't do it
compensate, make up; pay an extra sum in a trade-in
danh từ
council-chamber, pavilion
card, visiting card



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.