Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
bust





bust
[bʌst]
danh từ
tượng nửa người, tượng bán thân
ngực (của phụ nữ); đường vòng ngực (của phụ nữ)
sự khám xét chỗ ở
ngoại động từ
làm bể, làm vỡ
ập vào bắt giữ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hạ tầng công tác (một người nào)
nội động từ
chè chén say sưa
tính từ
hư hỏng
phá sản, vỡ nợ
to go bust
phá sản, vỡ nợ


/bʌst/

danh từ
tượng nửa người
ngực (của phụ nữ); đường vòng ngực (của phụ nữ)

danh từ
(từ lóng) (như) bust !to go bút
(thông tục) phá sản, vỡ nợ

động từ
phá sản, vỡ nợ
chè chén say sưa
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hạ tầng công tác (một người nào)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "bust"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.