Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
bunk



/bʌɳk/

danh từ

giường ngủ (trên tàu thuỷ, xe lửa)

nội động từ

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi ngủ

ngoại động từ

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xếp chỗ ngủ cho

danh từ

(từ lóng) sự cuốn xéo, sự biến, sự chuồn thẳng

    to do a bunk cuốn xéo, biến, chuồn thẳng

nội động từ

(từ lóng) cuốn xéo, biến, chuồn thẳng

danh từ

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) (như) bunkum


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "bunk"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.