Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
bunk





bunk
[bʌηk]
danh từ
giường ngủ (trên tàu thuỷ, xe lửa)
như bunk bed
nội động từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi ngủ
ngoại động từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xếp chỗ ngủ cho
danh từ
(từ lóng) sự cuốn xéo, sự biến, sự chuồn thẳng
to do a bunk
cuốn xéo, biến, chuồn thẳng
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) như bunkum
to talk bunk
nói nhảm; nói xàm

[bunk]
saying && slang
false statements, rumors, baloney, bull
They claim that computers can think, but that's a lot of bunk!


/bʌɳk/

danh từ
giường ngủ (trên tàu thuỷ, xe lửa)

nội động từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi ngủ

ngoại động từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xếp chỗ ngủ cho

danh từ
(từ lóng) sự cuốn xéo, sự biến, sự chuồn thẳng
to do a bunk cuốn xéo, biến, chuồn thẳng

nội động từ
(từ lóng) cuốn xéo, biến, chuồn thẳng

danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) (như) bunkum

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "bunk"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.