Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
bulb





bulb


bulb

A plant bulb wil sprout into a new plant. Onions are bulbs.




bulb

A light bulb turns electricity into light.

[bʌlb]
danh từ
củ (hành, tỏi...); (thực vật học) (thân) hành
(giải phẫu) hành
bóng đèn
bầu
bulb of thermometer
bầu nhiệt kế
quả bóp (bơm nước hoa...)



(Tech) bóng đèn; bầu thủy tinh; ống (hàn thử biểu); hình củ

/bʌlb/

danh từ
củ (hành, tỏi...); (thực vật học) (thân) hành
(giải phẫu) hành
bóng đèn
bầu
bulb of thermometer bầu nhiệt biểu
quả bóp (bơm nước hoa...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "bulb"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.