Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
build-up




build-up
['bildʌp]
danh từ
sự xây dựng nên
bài bình luận dài dòng
lời nói đầu (của một bài phát biểu ở đài phát thanh)
sự quảng cáo đề cao (ai, vật gì)
(vật lý) sự tích tụ, sự tích luỹ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự xây dựng lực lượng, sự tăng cường dần lực lượng vũ trang


/'bildʌp/

danh từ
sự xây dựng nên
bài bình luận dài dòng
lời nói đàu (của một bài phát biểu ở đài phát thanh)
sự quảng cáo đề cao (ai, vật gì)
(vật lý) sự tích tụ, sự tích luỹ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự xây dựng lực lượng, sự tăng cường dần lực lượng vũ trang

Related search result for "build-up"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.