Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
buffer




buffer
['bʌfə]
danh từ
(kỹ thuật) vật đệm, tầng đệm; cái giảm xóc
(hàng hải) người giúp việc cho viên quản lý neo buồm
như old buffer
ngoại động từ
làm vật đệm cho (cái gì)



(Tech) bộ đệm, tầng đệm


(máy tính) bộ phận nhớ trung gian

/'bʌfə/

danh từ
(kỹ thuật) vật đệm, tăng đệm; cái giảm xóc

danh từ
(từ lóng) old buffer ông bạn già; người cũ kỹ bất tài
(hàng hải) người giúp việc cho viên quản lý neo buồm

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "buffer"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.