Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
buôn



verb
To sell, to trade
đi buôn to go in for trade, to be a trader
buôn vải to trade in cloth
buôn tàu buôn bè không bằng ăn dè hà tiện trading by boatfuls and raftfuls is not so profitable as stinting oneself in food and practising economy; thrift is a great revenue; parsimony is the best revenue
bán buôn wholesale
giá bán buôn wholesale price
công ty bán buôn a wholesale firm
buôn nước bọt

[buôn]
highland village
Buôn Mường
A Muong village
to trade in...; to deal in....
Buôn vải
To trade in cloth
Người buôn gạo
Merchant in rice



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.