Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
broadside




broadside
['brɔ:dsaid]
danh từ
(hàng hải) phần mạn tàu nổi trên mặt nước
(hàng hải) toàn bộ súng ống ở một bên mạn tàu; sự nổ đồng loạt ở một bên mạn tàu;
(nghĩa bóng) cuộc tấn công đồng loạt mãnh liệt; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự chửi rủa một thôi một hồi; sự tố cáo dồn dập
to give someone a broadside
tấn công đồng loạt mãnh liệt vào ai
như broadsheet



(Tech) bên hông/cạnh, biên

/'brɔ:dsaid/

danh từ
(hàng hải) phần mạn tàu nổi trên mặt nước
(hàng hải) toàn bộ sung ống ở một bên mạn tàu; sự nổ đồng loạt ở một bên mạn tàu;
(nghĩa bóng) cuộc tấn công đồng loạt mãnh liệt; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự chửi rủa một thôi một hồi; sự tố cáo dồn dập
to give someone a broadside tấn công đồng loạt mãnh liệt vào ai
(như) broadsheet !broadside on (to)
phô một bên mạn tàu ra

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "broadside"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.