Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
breeze



/bri:z/

danh từ

ruồi trâu

danh từ

than cám

danh từ

gió nhẹ

(địa lý,địa chất) gió brizơ

(từ lóng) sự cãi cọ

(từ lóng) sự nổi cáu

!to fan the breezes

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm một việc mất công vô ích, làm một việc thừa

!to get (have) the breeze up

(thông tục) phát cáu, nối cáu

sợ hãi

nội động từ

thổi nhẹ

(từ lóng) đi lướt qua, chạy lướt qua (như gió)

!to breeze up

thổi mạnh thêm (gió)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "breeze"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.