Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
brain-drain




brain-drain
['brein'drein]
danh từ
sự tổn thất của một quốc gia khi những người trí thức hoặc các chuyên viên giỏi di cư sang nước khác vì ở đó có môi trường nghề nghiệp, địa lý, kinh tế thuận lợi hơn; tình trạng rò rỉ chất xám


/'breindrein/

danh từ
sự thu hút trí thức (hiện tượng trí thức các nước tư bản, dân tộc chu nghĩa bị các nước có mức sống cao thu hút)

Related search result for "brain-drain"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.