Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
brain



/brein/

danh từ

óc, não

đầu óc, trí óc

(số nhiều) trí tuệ; trí lực; sự thông minh

(từ lóng) máy tính điện tử

!to crack one's brains

dở điên, dở gàn

!too have something on the brain

luôn luôn nghĩ ngợi về một điều gì; bị một điều gì ám ảnh

!an idle brain is the devil's workshop

(tục ngữ) nhàn cư vi bất thiện

!to make somebody's brain reel

làm cho ai choáng váng đầu óc

!to pick (suck) somebody's brain

moi và dùng những ý kiến của ai

!to rack cudgel, puzzle, beat, ransack) one's brains

nặn óc, vắt óc suy nghĩ

!to turn somebody's brain

làm cho đầu óc ai hoa lên

làm cho ai đâm ra tự đắc lố bịch

ngoại động từ

đánh vỡ óc, đánh vỡ đầu (ai)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "brain"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.