Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
bosom




bosom
['buzəm]
danh từ
bộ ngực của người (nhất là ngực phụ nữ)
to hold somebody to one's bosom ôm ai vào lòng mình
she has a large bosom
cô ấy có bộ ngực lớn
phần quần áo che phủ bộ ngực; ngực áo
(the bosom of something) sự che chở đùm bọc
to live in the bosom of one's family
sống trong sự đùm bọc của gia đình
welcomed into the bosom of the Church
được chào đón vào trong lòng Giáo hội
nguồn tình cảm; tâm trạng
it comes home to my bosom
điều đó làm cho lòng tôi xúc động
mặt (sông, hồ...)


/'buzəm/

danh từ
ngực
ngực áo; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngực áo sơ mi
giữa lòng
in the bosom of one's family ở giữa gia đình
lòng, tâm hồn, trái tim, tâm tư, thâm tâm
it commes home to my bosom điều đó làm cho lòng tôi xúc động
mặt (sông, hồ...) !to take to one's bosom
lấy làm vợ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "bosom"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.