Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
boost


/bu:st/

danh từ

(thông tục) sự quảng cáo rùm beng (cho ai)

sự tăng giá

sự nổi tiếng

(điện học) sự tăng thế

ngoại động từ

nâng lên, đưa lên

quảng cáo rùm beng (cho ai)

tăng giá

làm cho nổi tiếng

(điện học) tăng thế


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "boost"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.