Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
bone



/boun/

danh từ

xương

    frozen to the bone rét thấu xương

    to be nothing but skin and bone gầy giơ xương

chất xương; chất ngà; chất ngà răng; chất sừng cá voi

đồ bằng xương; (số nhiều) con súc sắc, quân cờ...

số nhiều hài cốt

(số nhiều) bộ xương; thân thể

    my old bones cái tấm thân già này

cái gây tranh chấp, cái gây bất hoà

    bone of contention nguyên nhân tranh chấp, nguyên nhân bất hoà

    to have a bone to oick with somebody có vấn đề tranh chấp với ai; có vấn đề thanh toán với ai

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đồng đô-la

!to be on one's bones

túng quẫn, đi đến chỗ túng quẫn

!to bred in the bones

ăn vào tận xương tuỷ, không tẩy trừ được

!what is bred in the bone will not go (come) out of the flesh

(tục ngữ) quen nết đánh chết không chừa

!to cast [in] a bone between...

gây mối bất hoà giữa...

!to cut price to the bone

giảm giá hàng tới mức tối thiểu

!to feel in one's bones

cảm thấy chắc chắn, tin hoàn toàn

!to have a bone in one's arm (leg)

(đùa cợt) mệt nhừ người không muốn nhấc tay (không buồn cất bước) nữa

!to have a bone in one's throat

(đùa cợt) mệt không muốn nói nữa; không muốn mở miệng nữa

!to keep the bone green

giữ sức khoẻ tốt; giữ được trẻ lâu

!to make no bones about (of)

không do dự, không ngập ngừng; không nghi ngại gì; không giấu giếm

!to make old bones

sống dai, sống lâu

ngoại động từ

gỡ xương (ở cá, ở thịt)

(từ lóng) ăn cắp, xoáy

!to bone up

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) học gạo (ôn đi, ôn lại)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "bone"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.